lêu têu

Học thuật
Thân thiện
lêu têu

Mấy đứa trẻ đi lêu têu trên con đường làng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lêu lổng, không việc làm, lang thang vô định: Dùng để miêu tả trạng thái của một người không công việc ổn định, không mục đích rõ ràng, thường đi đây đi đó một cách vô bổ.
    • Không vững vàng, chông chênh, lắc lư: Có thể dùng để miêu tả một vật thể đứng không vững, có vẻ như sắp đổ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • cứ đi lêu têu suốt ngày, chẳng lo làm ăn cả. ( cứ đi lang thang vô định suốt ngày, chẳng lo làm ăn cả.)
    • Cái cây cột lêu têu trước gió, trông có vẻ sắp đổ. (Cái cây đứng chông chênh trước gió, trông có vẻ sắp đổ.)
    • Bọn trẻ lêu têu ngoài đường, không chịu về nhà học bài. (Bọn trẻ lang thang ngoài đường, không chịu về nhà học bài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống lêu têu": sống một cuộc sống lang thang, không ổn định, không nghề nghiệp.

    • Sau khi thất nghiệp, anh ta sống lêu têu mấy tháng trời. (Sau khi thất nghiệp, anh ta sống lang thang vô định mấy tháng trời.)
  • "Đi lêu têu": đi lang thang không mục đích.

    • Tôi thích đi lêu têu một mình để ngắm phố phường. (Tôi thích đi lang thang một mình để ngắm phố phường.)
Biến thể từ gần giống
  • Lêu lổng (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự lang thang, không việc làm ổn định.

    • Thằng ham chơi, suốt ngày lêu lổng. (Thằng ham chơi, suốt ngày lang thang.)
  • Lang thang (động từ): đi đây đó không mục đích rõ ràng.

  • vẩn (tính từ/động từ): đi lại không mục đích, thường thể hiện sự chán nản, không việc làm.
Từ đồng nghĩa
  • Bơ vơ: lạc lõng, không nơi nương tựa, cô đơn.
  • Vất vưởng: lang thang, lông bông, không chỗ dựa ổn định.
Từ trái nghĩa
  • Ổn định: cuộc sống, công việc cố định, không thay đổi.
  • Chăm chỉ: siêng năng làm việc, không lười biếng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lêu têu" thường mang sắc thái hơi tiêu cực, dùng để phê phán hoặc miêu tả một lối sống thiếu nghiêm túc, thiếu trách nhiệm.
  • Có thể dùng để miêu tả cả người vật (theo nghĩa chông chênh), nhưng nghĩa miêu tả người phổ biến hơn.
lêu têu

Mấy đứa trẻ đi lêu têu trên con đường làng.

  1. Nh. Lêu lổng: Đi lêu têu suốt ngày.

Từ gần giống